Cập nhật học phí mới nhất của Multimedia University

I. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG

Là một trong các trường đại học tư thục đầu tiên tại Malaysia, đại học Multimedia (MMU) là nhà tiên phong trong việc xây dựng nên các tổ chức giáo dục tư nhân thành công tại đất nước này. MMU là một trong những trường góp phần trong sự phát triển các ngành công nghệ cao, công nghiệp ICT, song song với mô hình Sillicon Valley – Stanford tại Hoa Kỳ.

Chỉ trong 12 năm, lượng sinh viên theo học tại trường đã lên tới con số 20,000, một con số đáng kể trong khoảng thời gian không phải quá dài, phần nào chứng tỏ được chất lượng mà trường đang xây dựng. Hiện nay, trường có 2 cơ sở, 1 tọa lạc tại thành phố lịch sử Melaka và cơ sở còn lại tại Cyberjaya.

Hiện nay, đã có khoảng hơn 22,000 sinh viên đã tốt nghiệp tại trường. Theo một cuộc khảo sát gần đây cho thấy 93% sinh viên khi tốt nghiệp đã đạt yêu cầu của các nhà tuyển dụng, một con số không hề nhỏ. Vì mục tiêu không ngừng phát triển, MMU không chỉ là nơi học tập của các sinh viên bản xứ, lượng sinh viên quốc tế theo học tại trường không ngừng tăng lên. Hiện nay, đang có khoảng 4,200 sinh viên quốc tế đến từ 75 quốc gia khác nhau đang học tập tại trường.

II.                CHƯƠNG TRÌNH HỌC – HỌC PHÍ – ĐIỀU KIỆN

CHƯƠNG TRÌNH TIME FEES INTAKES ĐIỀU KIỆN CAMPUS
Tiếng Anh 2,6,10,12 Melaka &Cyberjaya
TRUYỀN THÔNG
PreUni. Truyền thông 1 yr 4.375 2,6,10,12 Hết lớp 11IELTS 5.0 Cyberjaya
BA. Film & Hoạt hình 3 yr 17.062 2,6,10 PTTHIELTS 5.5
BA. Thiết kế giao diện/ Phương tiện KT số
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – KỸ THUẬT
PreUni. CNTT 1 yr 5.381 2,6,10,12 Hết lớp 11IELTS 5.0 Melaka &Cyberjaya
Dip. CNTT 2.5 yr 7.000 2,6,10
Dip. Hệ thống thông tin thương mại 6.563 2,10 Melaka
Dip. Viễn thông 7.875
BA. Viễn thông/ Máy tính/ Truyền thông 4 yr 21.875 2,6,10 PTTHIELTS 5.5 Cyberjaya
BA. Kỹ thuật phần mềm/Hệ thống thông tin 3 yr 17.937
BA. Kỹ thuật phần mềm và thiết kế game/ Khoa học máy tính
BA. Hệ thống đa phương tiện 6,10
BA. Truyền thông dữ liệu và mạng/ Công nghệ bảo mật/ Trí tuệ nhân tạo/ Tin – Sinh 2,6,10 Melaka
KỸ THUẬT
PreUni. Kỹ thuật/ Khoa học 1 yr 5.250 2,6,10,12 Hết lớp 11IELTS 5.0 Melaka &Cyberjaya
Dip. Kỹ thuật Điện tử 2.5 yr 7.875 2,6,10
BA. Điện – Điện tử/ Kỹ thuật máy tính/ Truyền thông – Vi sóng/ Đa phương tiện/ Viễn thông/ Công nghệ Nano/ Công nghệ Quang học 4 yr 21.875 PTTHIELTS 5.5 Cyberjaya
BA. Kỹ thuật tự động hóa & Robot/ Truyền thông/ Cơ khí Melaka
KINH TẾ
PreUni. Quản lý 1 yr 5.031 2,6,10,12 Hết lớp 11IELTS 5.0 Melaka &Cyberjaya
Dip. Kế toán 2.5 yr 7.875 2,6,10 Melaka
Dip. QTKD 6.563
BA. Ngân hàng & Tài chính 3 yr 15.750 6 PTTHIELTS 5.5
BA. Kinh doanh quốc tế
BA. Quản trị Marketing/ Nhân sự 2,6,10
BA. Kế toán 4 yr 20.125 Cyberjaya & Melaka
BA. Kỹ xảo Tài chính 3.5 yr 17.062 Cyberjaya
BA. Kinh tế phân tích 3 yr 15.750
BA. Truyền thông & Q.LýTruyền thông & Tài chínhTruyền thông & Marekting

Thương mại Điện tử

*** Phí Đăng ký: 94USD

*** Các phí khác: 2.670USD (Ghi danh, bảo hiểm, ký quỹ, thư viện, Lab, thẻ sv, dịch vụ sv quốc tế, sách vở,…).

III.             CHI PHÍ SINH HOẠT

KTX trong khuôn viên trường giá từ $70 – $100/ phòng/ người. Đặt cọc: $140 + Trả lại: $70.

Nhà thuê ngoài khuôn viên cách trường khoảng 5 – 10 phút đi bộ, giá từ $60 – $140/ phòng/ người.

Đặt cọc: $105 + Tiền thuê nhà ít nhất 3 tháng khoảng $450.

* Sinh viên nên mang theo gối, mền, áo gối, drap giường,…

Chi phí sinh hoạt: khoảng $150 – $300/ tháng/ người.

Nguồn: thongtinduhoc.org

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: